Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát

doc 10 trang yennguyen 27/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát

Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 7 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát
 ÔN TẬP LỚP 2 
 Thứ hai, ngày 23 tháng 3 năm 2020
 Tiếng Việt
1/ Rèn đọc lưu loát bài:
- Những quả đào (S/91, 92)
2/ Tập trả lời câu hỏi cuối bài
3/ Viết từ khó có trong bài (PH chọn những từ bé hay viết sai đọc cho con rèn)
 ---------------------------------
 Toán
1/ Học thuộc bảng nhân 2
2/ Số? 
2 x = 8 2 x = 16 2 x = 10
 x 2 = 12 x 10 = 20 x 2 = 4
 x 2 = 8 2 x = 2 2 x = 18
3 x = 6 x 7 = 14 x 7 = 21
 3/ Tính:
4 x 3 + 8 = _______________ 2 x 9 + 17 = _______________
 = _______________ = _______________
5 x 9 - 23 = _______________ 3 x 3 + 45 = _______________
 = _______________ = _______________
 4/ Tìm x: Một chú chim bói cá đậu rất cheo leo trên một cành tre mảnh dẻ bên bờ ao. 
Lông cánh bói cá xanh biếc, mình nó nhỏ, mỏ dài, lông ức màu hung hung nâu. Nó 
thu mình trên cành tre, cổ rút lại, đầu cúi xuống như kiểu soi gương.
 Theo Lê Văn Hòe
 ---------------------------------
 Toán
1/ Học thuộc bảng nhân 3
2/ Đặt tính rồi tính : 
 a) 37 - 29 b) 56 - 13
 __________________ __________________
 __________________ __________________ 
 __________________ __________________ 
 c) 66 + 32 d) 52 + 38
 __________________ __________________
 __________________ __________________ 
 __________________ __________________ 
3 / Tìm x :
 a) 60 - x = 42 b) 34 + x = 43 c) x - 55 = 27
 ___________________ ___________________ ___________________
 ___________________ ___________________ ___________________
 ___________________ ___________________ ___________________
4/ Điền số thích hợp vào chỗ trống: 
 a) Hình bên có _____ hình tam giác.
 b) Hình bên có _____ hình tứ giác. b) Mùa thu thời tiết se se lạnh. 
---------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 c) Bạn mới đến là học sinh trường Cổ Loa.
---------------------------------------------------------------------------------------------------- 
3/ Em hãy đặt dấu chấm, dấu phẩy vào thích hợp trong đoạn văn sau: 
 Đại bàng vàng là loài chim lớn ở Bắc Mỹ Nó có bộ lông óng ánh 
lấp lánh màu vàng khi ánh mặt trời chiếu vào 
4/ Em hãy đặt một câu theo mẫu: “Ai là gì?”:
 ________________________________________________________________
 -------------------------------------------
 Toán
1/ Học thuộc bảng nhân 4
2/ Điền dấu >, < , hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
4 x 3 . . . . . . . 13 4 x 7 . . . . . . . 25 5 x 5 . . . . . . . 5 x 4
4 x 8 . . . . . . . 32 3 x 8 . . . . . . . 24 3 x 5 . . . . . . . 5 x 3
2 x 4 . . . . . . . 18 16 . . . . . . . 2 x 9 5 x 9 . . . . . . . 5 x 8
3/ Tính (theo mẫu):
4 x 1 x 7 = _______________ 2 x 3 x 2 = _______________
 = _______________ = _______________
5 x 9 - 25 = _______________ 5 x 8 + 28 = _______________ Rừng Tây Nguyên
 Rừng Tây Nguyên đẹp lắm! Vào mùa xuân và mùa thu, trời mát dịu và thoang 
thoảng hương rừng. Bên bờ suối, những khóm hoa đủ màu sắc đua nở. Nhiều giống 
thú quý rất ưa sống trong rừng Tây Nguyên.
 --------------------------------
 Toán
1/ Học thuộc bảng nhân 5
2/ Tính nhẩm:
 5 x 7 = . . . . . . . 4 x 9 =. . . . . . . 5 x 4 =. . . . . . . 
 3 x 8 = . . . . . . . 5 x 8 =. . . . . . . 5 x 1 =. . . . . . . 
 4 x 6 = . . . . . . . 5 x 2 =. . . . . . . 3 x 7 =. . . . . . . 
3/ Đặt tính rồi tính: 
 90 - 43 65 - 45 40 + 38 46 + 29
 ------------------- ------------------- ------------------- -------------------
 ------------------- ------------------- ------------------- -------------------
 ------------------- ------------------- ------------------- -------------------
4 / Tìm x :
 a) 50 + x = 69 b) x - 34 = 49 c) 63 - x = 25
 ___________________ ___________________ ___________________
 ___________________ ___________________ ___________________
 ___________________ ___________________ ___________________
5/ Viết các số 62; 58; 36; 70 theo thứ tự từ lớn đến bé:
 ........................................................................................................................................ 
 .........................
 ................................................................................................
 ---------------------------------
 Toán
1/ Học thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5
2/ Tính : 
4 x 2 + 55 = _______________ 3 x 7 - 6 = _______________
 = _______________ = _______________
4 x 6 + 43 = _______________ 3 x 10 - 26 = _______________
 = _______________ = _______________
3 / Tìm y :
 a) 66 - y = 29 b) 29 + y = 57 c) y - 18 = 38
 ___________________ ___________________ ___________________
 ___________________ ___________________ ___________________
4/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
 a) 50cm = 5dm 
 b) 10dm = 100cm 

File đính kèm:

  • docphieu_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_2_phieu_so_7_nam_hoc.doc