Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Phiếu số 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Cao Bá Quát
ÔN TẬP LỚP 2 Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 2020 Tiếng Việt 1/ Rèn đọc lưu loát bài: - Quả tim khỉ (S/50, 51) 2/ Tập trả lời câu hỏi cuối bài 3/ Viết từ khó có trong bài (PH chọn những từ bé hay viết sai đọc cho con rèn) --------------------------------- Toán 1/ Đặt tính rồi tính: 93 – 36 100 – 47 48 + 36 65 + 29 ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- 2/ Tính: 5 x 6 + 45 = ____________ 4 x 8 - 19 = ____________ = ____________ = ____________ 3 x 9 + 28 = ____________ 5 x 7 - 26 = ____________ = ____________ = ____________ 3/ Tìm y : y + 43 = 69 y – 29 = 78 82 – y = 45 Đêm Trung thu. Càng về khuya đám rước đèn càng đông. Các bạn nhỏ mỗi ngưởi cầm trong tay một chiếc đèn : đèn ông sao, đèn lồng, đèn hình các con vật, đèn kéo quân, ... Ai cũng muốn giơ cao chiếc đèn của mình. Tiếng gjyu nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng. Đám rước đèn đi chậm rãi trông như một con rồng lửa bò ngoằn ngoèo. --------------------------------- Toán 1/ Tính nhẩm : a. 4 x 9 = ........................ c. 17 – 5 – 2 = ........................ b. 20 : 5 = ........................ d. 12 + 3 – 5 = ........................ 2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: a. 3 x 4 ...... 4 x 3 c. 4 x 6 ...... 4 x 5 b. 4 x 7 ...... 3 x 10 d. 4 x 8 ...... 5 x 7 3/ Viết phép nhân rồi tính kết quả : a. Các thừa số là 3 và 5 : .................................................................................... b. Các thừa số là 4 và 9 : .................................................................................... c. Các thừa số là 3 và 7 : .................................................................................... d. Các thừa số là 5 và 8 : .................................................................................... 4/ Tìm y : y x 3 = 15 17 + y = 46 30 - y = 6 ________________ ________________ ________________ ________________ ________________ ________________ 5/ Một ô tô có 4 bánh. Hỏi 7 ô tô như thế có bao nhiêu bánh? Bài giải ---------------------------------------------------------------------------------------------------- b) Ai thế nào ? ---------------------------------------------------------------------------------------------------- 4/ Chọn tên con vật thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (sên, lợn, cú, sóc, trâu, kiến) a. Khỏe như ...................................... d. Nhanh như .................................... b. Bé như .......................................... e. Béo như ........................................ c. Hôi như ........................................ f. Chậm như ..................................... ------------------------------------------- Toán 1/ Đặt tính rồi tính: 85 – 48 100 – 56 56 + 37 49 + 39 ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- ------------------- 2/ Tính (theo mẫu): M: 4 x 2 x 5 = 8 x 5 = 40 4 x 9 + 58 = _______________ 2 x 8 – 6 = _______________ = _______________ = _______________ 5 x 8 - 29 = _______________ 5 x 6 + 46 = _______________ = _______________ = _______________ - Sư Tử xuất quân (S/ 46, 47) II. Chính tả: (Các em nhờ PH đọc cho mình viết nha) Cô giáo lớp em Sáng nào em đến lớp Cũng thấy cô đến rồi Đáp lời “Chào cô ạ!” Cô mỉm cười thật tươi. Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài. Những lời cô giáo giảng Ấm trang vở thơm tho Yêu thương em ngắm mãi Những điểm mười cô cho Theo Nguyễn Xuân Sanh -------------------------------- Toán 1/ Số? a) 4 ; 8 ; 12 ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; 40 . a) 50 ; 45 ; 40 ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; 5 . a) 3 ; 6 ; 9 ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; . . . . . . ; 30 . Tiếng Việt I. Tập đọc: Rèn đọc lưu loát bài: - Cò và Cuốc (S/ 37, 38) II. Tập làm văn: Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 – 5 câu) nói về hình dáng bên ngoài của một loại quả mà em yêu thích. Gợi ý: 1/ Loại quả gì ? Quả hình gì ? 2/ Quả to bằng chừng nào ? 3/ Quả có màu gì ? 4/ Cuống nó như thế nào ? Bài làm ......................................................................................................................... ---------------------------------
File đính kèm:
phieu_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_2_phieu_so_2_nam_hoc.doc

