Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4 - Phiếu số 1 - Trường TH Cao Bá Quát

doc 5 trang yennguyen 27/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4 - Phiếu số 1 - Trường TH Cao Bá Quát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4 - Phiếu số 1 - Trường TH Cao Bá Quát

Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4 - Phiếu số 1 - Trường TH Cao Bá Quát
 TÊN:  ÔN TOÁN ( 30/3- 3/4)
ĐỀ 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào trước câu đúng nhất
Câu 1: Một hình chữ nhật có diện tích 240cm2 , chiều rộng hình chữ nhật 12cm. Vậy chiều dài hình chữ nhật đó là:
 A. 10cm B. 20 m C. 24cm D. 20cm
Câu 2: Phân số chỉ phần tô đậm ở hình bên là:
 4 8 10 8
 A. B. C. D. 
 5 10 8 8
 4 7
Câu 3: Quy đồng mẫu số hai phân số sau: và ta được:
 6 3
 4 7 28 42 12 42 28 28
 A. và B. và C. và D. và
 18 12 18 18 18 18 42 18
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.
 1 2 9 14 28 12 6
 A. B. 1 C. D. 
 4 8 10 13 26 14 7
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
 3 4 5 15 5 5 9 8
 a) b) c) d) 
 5 5 4 12 9 10 11 9
 6 12 13 17 9
Câu 6: Trong dãy phân số ; ; ; ; các phân số tối giản là:
 8 48 56 54 25
 13 9 13 17 9 13 9
 A. B. C. ; ; D. ; 
 56 25 56 51 25 56 25
 6 12 18 21 1
Câu 7: Trong dãy phân số ; ; ; các phân số bằng phân số là:
 12 23 36 40 2
 6 12 18 6 18
 A. B. C. D. ; 
 12 23 36 12 36
* ÔN LẠI: So sánh hai phân số có cùng tử số ( - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
 - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn )
Câu 8: Điền dấu ( > ; < ; = )
 4 9 3 6 4 5 9 9 3 3 15 5
 A. ..... B. ..... C. ..... D. ..... E. ..... G. .....
 5 8 4 8 5 6 10 20 7 5 36 12
 8 3
Câu 9: Tổng của hai phân số là:
 9 9
 11 11 11 18
 A. B. C. D. 
 18 81 9 11  
. . 
Câu 8. Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36 000cây, trong đó số cây là cây nhãn, số cây vải gấp 2 lần số cây 
nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
 Bài giải:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.....................................................................................................................
 20 8 15 36 5
Câu 9: Câu 7: Trong các phân số ; ; ; phân số bằng phân số là:
 30 14 24 48 8
 20 8 15 36
 A. B. C. D. 
 30 14 24 48
Câu 10: Điền dấu ( > ; < ; = )
 79 8 7 19 14 3 9 1 1 24 8
 .......1 ; ...... ; ...... ; ..... ; ...... ; ..... 
 89 23 23 15 15 14 42 3 2 27 9
* So sánh hai phân số có cùng tử số ( - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
 - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn )
 4 4 4 4
 VÍ DỤ: và * Ta có: 10 > 9 , nên 
 10 9 10 9
 5 5 9 9 11 11 15 15 7 7 20 20
• So sánh: ..... ; ..... ; ..... ; ..... ; ..... ; .....
 7 9 10 12 22 29 17 9 12 19 24 18
* So sánh hai phân số khác mẫu số ( HS đọc phần in đậm trong Sách toán trang 121 )
 3 1
ÔN LẠI: So sánh hai phân số và .
 4 3
 3 1 9 4
 - QĐMS hai phân số và ta được: và
 4 3 12 12
 9 4 3 1
 - Mà : . Vậy : 
 12 12 4 3 Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 
 7 5 7 7 4 7
 a. ; ; b. ; ;
 5 8 8 8 3 7
 1
Câu 12: Một cửa hàng bán lương thực, ngày thứ nhất bán được 198 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng số gạo 
 4
bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu kg gạo ? 
 Giải
 ____________________________________________________________________________________________________________________
 __________________________________________________________ __________________________________________________________
 ____________________________________________________________________________________________________________________
 ____________________________________________________________________________________________________________________
 __________________________________________________________ __________________________________________________________
 ____________________________________________________________________________________________________________________
 Câu 13: Một miếng đất hình hình bình hành, bên trong là bốn vườn hoa hình bình hành có chiều cao 
 và độ dài đáy như hình bên. Hỏi miếng đất hình bình hành đó bao nhiêu mét vuông? 
 Giải
 _____________________________
 _____________________________
 _____________________________
 4m ____________________________
 _____________________________
 5m ______________________________

File đính kèm:

  • docphieu_on_tap_mon_toan_lop_4_phieu_so_1_truong_th_cao_ba_quat.doc