Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4

docx 9 trang yennguyen 02/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4

Phiếu ôn tập môn Toán Lớp 4
 ÔN TẬP Thứ hai ( 24/02)
Câu 1: Số: “ Năm triệu ba trăm linh hai nghìn bảy trăm mười tám” viết là: 
 A. 5032718 B . 5327180 C . 5320718 D. 5302718
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 90 070 340 là:
 A .70000 B. 700000 C . 7000 D . 700
Câu 3: Số gồm 3 triệu, 7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, viết là:
 A. 37520 B.307520 C. 3075020 D. 307500020
Câu 4: Chữ số 4 trong số 1 406 372 có giá trị là:
 A. 400 B. 4000 C. 40000 D. 400000
Câu 5: Số lớn nhất trong các số: 984 257; 984 275; 984 750; 984 725 
A. 984 257 B. 984 750 C. 984 275 D. 984 725
Câu 6: 6 tấn 43 kg = kg
 A. 643 B. 6043 C. 6430 D. 64300
Câu 7: 2 giờ 15 phút =. phút
 A. 35 B. 215 C. 135 D. 120
 1
Câu 8: m2 = ..... cm2 
 4
 A. 125 B. 250 C. 2005 D.2500
 1
Câu 9: 2 ..400 2
 2
A. C. = D. Cả A, B, C đều sai
 2
Câu 10 : m2 =..... cm2
 4
A. 500 B. 5000 C. 50 D. 2400
Câu 11 : 5 m2 9dm2=..cm2
A. 590 B. 50009 C. 59000 D.50900
Câu 12 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm : 
a) 14 m2 30 dm2 = 1430dm2 ......
b) 2 giờ 30 phút = 140 phút ..... 
Câu 13: 6005dm2 = m2 .dm2.
 A. 6m2 5dm2 B. 60m2 50dm2 C. 60m2 5dm2 D. 6m2 50dm2 TOÁN ÔN Thứ ba ( 25/02)
Bài 1: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
 a/ 4 x 2145 d/ ( 3 + 2 ) x 10287
 b/ 3964 x 6 e/ ( 2100 + 45 ) x 4
 c/ 10287 x 5 g/ ( 4 + 2 ) x ( 3000 + 964)
Bài 2: Hai thùng chứa được tất cả 600 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to là 
120 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 3: ( 48 – 12 ) : 6 48 : 6 – 12 : 6. Dấu cần điền vào ô trống là :
A. > B. < C. = 
Bài 4 : 5m2 4dm2 3cm2 = ............... cm2 . Số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 50403 B. 5043 C. 543 D. 5403
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
 a) 86 x 54 b) 33 x 44 c) 123 x 55 d) 321 x 45
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 m2 = ............. dm2 b) 10 dm2 2cm2 = ............. cm2 
c) 400 dm2 = .......... m2 d) 500 cm2 = ............. dm2
Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ 
nhật đó.
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
................................................................................................................................... ÔN TẬP Thứ năm ( 27/02)
Phần I. Trắc nghiệm
1. Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó :
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
 2
A. Phân số có tử số là 2, mẫu số là 3 
 3
 3
B. Phân số có tử số là 5, mẫu số là 3 
 5
 5
C. Phân số đọc là bảy phần trăm 
 7
 3
D. Phân số đọc là ba phần tám 
 8
3. Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số :
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
 13 24 32 9 3
Trong các phân số : ; ; ; , phân số bằng phân số là :
 14 32 36 36 4
 13 24 32 9
A. B. C. D. 
 14 32 36 36
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
1. Hãy đọc và viết các số đo đại lượng sau : I. Trắc nghiệm 
 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 Câu 1: Phân số nào sau đây lớn hơn 1:
 A. 3 B. 2 C. 6 D. 3 3 
 5 1 0 9 1 1
 Câu 2: Chọn câu trả lời đúng nhất:
 a) Số chia hết cho 5 và 2 là:
 A. 11 B. 60 C. 123 D. 224
 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9.8 chia hết cho 3 và 9 là:
 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
 Câu 3: (0,5đ): 10 000 000m2 = km2.
 A. 10 000 B. 100 C. 1000 D. 10 
 Câu 4: (0,5đ): 4003dm2 = m2 .dm2.
 A. 4m2 3dm2 B. 4m2 30dm2 C. 40m2 3dm2 D. 40m2 30dm2 
Câu 5: Từ hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:
a) Phân số bé hơn 1: .... ..... ....... ... ..... ........
b) Phân số lớn hơn : .. ...... ....... ..... ...... ........
 Câu 6: (1đ): Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 26cm và chiều cao 
là 12cm. Diện tích hình bình hành là:
 A. 78cm2 B. 76cm2 C. 212cm2 D. 
 312cm2 

File đính kèm:

  • docxphieu_on_tap_mon_toan_lop_4.docx