Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 25 - Trường TH Chí Linh

pdf 11 trang yennguyen 04/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 25 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 25 - Trường TH Chí Linh

Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 25 - Trường TH Chí Linh
 TUẦN 25 
 TOÁN 
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II 
 Các em làm bài KT dưới đây nhé! 
 0,5 đ 1. Một lớp học có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Tỉ số phần trăm giữa số 
 học sinh nam và học sinh nữ là : 
 A. 125% B . 44% C. 80% D. 100% 
 0,5 đ 2. Biểu đồ hình quạt bên tỉ số % các phương tiện 
 được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong Xe đạp 
 25% 
 một lớp. Dựa vào biểu đồ ta biết số học sinh đi xe đạp là : 
 Đi bộ 
 50% Xe máy 
 A. 2 em B.8 em C. 20 em D. 10 em 20% 
 Ô tô 
 5% 
 1 đ 3. Một lớp học có 32 học sinh trong đó số học sinh nam chiếm 75% . Vậy lớp học đó có 
 bao nhiêu học sinh nữ ? 
 Giải 
 ............................................................................................................................ 
 ............................................................................................................................ 
 ............................................................................................................................ 
 ................................................................................................................................. 
 .................................................................................................................................. 
 3
 1đ 4. Một bồn hoa hình tam giác có độ dài đáy 14,5 dm và chiều cao bằng độ dài đáy. 
 5
 Tính diện tích bồn hoa đó. 
 Giải 
 ............................................................................................................................ 
 ............................................................................................................................ 
 ............................................................................................................................ 
 ................................................................................................................................. 
 .................................................................................................................................. 
 TUẦN 25 
 TOÁN 
 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN (trang 129) 
 Các em hãy trả lời các câu hỏi sau và viết ra : 
 (Đây là kiến thức cũ căn bản, các em phải trả lời được) 
 1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?  
 1 năm bằng bao nhiêu tháng?  
 1 năm có bao nhiêu ngày?  
 Mấy năm thì có 1 năm nhuận?  
 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày?  
 1 tuần lễ bằng bao nhiêu ngày?  
 1 ngày bằng bao nhiêu giờ?  
 1 giờ bằng bao nhiêu phút?  
 1 phút bằng bao nhiêu giây?  
 Hãy kể những tháng có 31 ngày?  
 Hãy kể những tháng có 30 ngày?  
 Tháng nào có 28 hoặc 29 ngày?  
 Sử dụng hai bàn tay để biết những tháng có 31 ngày 
 Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian 
 Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng 
 2 năm rưỡi =  tháng 
 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 
a) 6 năm =  tháng b) 3 giờ =  phút 
 4 năm 2 tháng = . tháng 1,5 giờ = . phút 
 3 năm rưỡi = .. tháng ¾ giờ = . phút 
 3 ngày = . giờ 6 phút = . giây 
 0,5 ngày = . giờ ½ phút = . giây 
 3 ngày rưỡi =  giờ 1 giờ = . giây 
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 
 a) 72 phút = . giờ 
 b) 270 phút = . giờ 
Khi thực hiện phép trừ số đo thời gian mà số đo theo đơn vị nào đó của số bị trừ 
 bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì ta làm như thế nào? 
 Khi thực hiện phép trừ số đo thời gian mà số đo theo đơn vị nào đó của số bị 
 trừ bé hơn số đo tương ứng của số trừ thì ta cần đổi một đơn vị ở hàng 
 lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ như bình 
 thường. 
 TOÁN 
 LUYỆN TẬP (trang 134) 
 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 
 b/ 1,6 giờ =  phút 2 giờ 15 phút = ..phút 
 2,5 phút = ..giây 4 phút 25 giây = ..giây 
 2. Tính: 
 a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng 
 ... 
 . 
 . 
 b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ 
 ... 
 . 
 . 
 c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút 
 ... 
 . 
 . 
 3.Tính: 
 a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng 
 ... 
 . 
 . 
 b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ 
 ... 
 . 
 . 
 c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút 
 ... 
 . 
 . 
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN-HỌC TỐT. HOÀN THÀNH BÀI VÀ GỬI VỀ GVCN NHÉ 

File đính kèm:

  • pdfnoi_dung_bai_hoc_mon_toan_lop_5_tuan_25_truong_th_chi_linh.pdf