Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 23 - Trường TH Chí Linh

pdf 10 trang yennguyen 03/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 23 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 23 - Trường TH Chí Linh

Nội dung bài học môn Toán Lớp 5 - Tuần 23 - Trường TH Chí Linh
 TOÁN 
 XĂNG – TI- MÉT KHỐI. ĐỀ - XI – MÉT KHỐI 
I- Tìm hiểu: Các đơn vị đo thể tích 
Để đo thể tích người ta dùng các đơn vị đo thể tích như: Xăng – ti – mét khối, Đề - 
xi – mét khối 
 1.1 Xăng – ti –mét khối 
 Xăng –xi – mét khối là thể tích của một hình lập phương có cạnh dài 1 cm. 
 Xăng –xi – mét khối viết là: cm3 
 1.2 Đề-xi- mét khối 
 Đề-xi- mét khối là thể tích của một hình lập phương có cạnh dài 1dm. 
 Đề –xi – mét khối viết là: dm3 
 1 dm3 = 1000 cm3 
II. LUYỆN TẬP: 
Bài 1: Điền vào ô trống: 
Câu 1: Viết vào ô trống (theo mẫu) 
 Viết số Đọc số 
76 cm3 
519dm3 
85,08dm3 
4
 cm3 
5
 Một trăm chín mươi hai xăng - ti - mét khối 
 Hai nghìn không trăm linh một đề - xi - mét khối 
 Ba phần tám xăng ti mét khối 
 TOÁN 
 MÉT KHỐI 
I. Kiến thức cần nhớ 
a) Mét khối 
Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối. 
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. 
Mét khối viết tắt là m3 . 
- Hình lập phương cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương cạnh 1dm. 
Ta có: 1m3 = 1000dm3 
1m3 = 1 000 000 cm3 (= 100 x 100 x 100) 
b) Nhận xét: 
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền kề. 
 1
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng lần đơn vị lớn hơn liền kề 
 1000
II.LUYỆN TẬP 
Bài 1a) Đọc các số đo sau: 
15m3 :  
205m3 : .. 
25 100 m3 : ... 
25100m3 : .. 
0,911m3 :  
b) Viết các số đo thể tích: 
Bảy nghìn hai trăm mét khối: . 
Bốn trăm mét khối: .. 
Một phần tám mét khối:  TOÁN 
 LUYỆN TẬP 
Câu 1: Đọc các số đo 
5m3:  
2010cm3. 
2005dm3:  
10,125m3:  
0,109dm3:  
1
 m3: . 
4
 9
 dm3:.. 
100
b) Viết các số đo thể tích: 
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối :.. 
Hai nghìn không trăm mười năm mét khối: .. 
Ba phần tám đề-xi-mét khối: .... 
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối : .. 
Câu 3: So sánh các số đo sau đây: 
913,232413 m3 . 913232413 cm3 
12345
 m3 . 12,345 m3 
1000
8372361
 m3  8372361 dm3 
 100
 II.Luyện tập: 
 Bài 1: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c 
a) a = 5cm; b = 4cm; c = 9cm. 
 Bài giải 
b) a = 1,5m; b = 1,1m; c = 0,5m. 
 Bài giải 
 2 1 3
c) a = dm; b = dm; c = dm. 
 5 3 4
 Bài giải 
 TOÁN 
 THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG 
I. Kiến thức cần nắm: 
Muốn tình thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh 
Hình lập phương có cạnh a thì thể tích V là: 
V = a x a x a 
II. Luyện tập: 
Câu 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống: 
 Hình lập phương (1) (2) (3) (4) 
 Độ dài cạnh 1,5m 
 Diện tích một mặt 36cm² 
 Diện tích toàn phần 600dm² 
 Thể tích 

File đính kèm:

  • pdfnoi_dung_bai_hoc_mon_toan_lop_5_tuan_23_truong_th_chi_linh.pdf