Đề ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 26 - Trường TH Chí Linh

docx 7 trang yennguyen 14/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 26 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 26 - Trường TH Chí Linh

Đề ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 26 - Trường TH Chí Linh
 Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2020
 ÔN TẬP MÔN TOÁN
Bài 1: a) Viết tiếp ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3.
 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
 3 7
 9
 3
 15 20
 25
 29 30 31
a) Xem tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày? .........................................................................................
- Ngày đầu tiên của tháng 3 là ngày? ..............................................................................
- Có mấy ngày thứ bảy?............ Đó là ngày nào? ...........................................................
- Thứ hai tuần này là ngày 15. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày mấy?
Bài 2: Nhà Lan nuôi một đàn gà. Sau khi mẹ bán đi 35 con gà thì còn lại 18 con gà. Hỏi 
trước khi bán đàn gà có bao nhiêu con?
 Bài giải
.
.
.
.
Bài 3: Tổng số tuổi của hai ông cháu là tám chục tuổi. Biết tuổi cháu là số lớn nhất có 
một chữ số. Tìm tuổi của ông?
 Bài giải
.
.
.
. Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2020
 ÔN TẬP MÔN TOÁN 
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
 Thừa số 5 6 3 3 4 2 4 2
 Thừa số 2 3 5 7 4 8 9 3
 Tích 20 28 14 24
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
 61 – 13 19 + 45 81 – 27 100 – 56
   .. ..
   .. ..
   .. ..
Bài 3: Viết tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính tổng:
a. 4 x 3= . c. 3 x 5 = ..
b. 2 x 6=. d. 5 x 2 = ..
Bài 4. Một cửa hàng có 63kg gạo vừa gạo tẻ vừa gạo nếp, trong đó có 37kg gạo tẻ. Hỏi 
cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
 Bài giải
..
..
..
Bài 5. Vẽ đoạn thẳng AB. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm D. Hãy ghi tên ba điểm thẳng 
hàng. Thứ sáu ngày 20 tháng 3 năm 2020
 ÔN TẬP MÔN TOÁN 
 * Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng:
 Thừa số thứ nhất là 5, thừa số thứ hai là 4. Lúc đó tích là:
 A. 54 B. 20 C. 45 D. 10
 Cho phép tính 4 x 6 – 16 = 
 Số cần điền vào chỗ chấm là:
 A. 32 B. 8 C. 7 D. 9
 3x6 5x3
 Dấu cần điền vào ô trống là:
 A. > B. < C. = D. Không có dấu nào
 Có 4 nhóm học sinh, mỗi nhóm có 5 bạn. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn học sinh?
 Phép tính đúng là:
 A. 3 x 5= 15( bạn) B. 3 x 5 = 15 ( nhóm) C. 5 x 4 = 20 ( bạn) D.5 x 3 = 15 (nhóm)
 Hình bên có số tứ giác là:
 a) 4 tứ giác
 b) 5 tứ giác
 c) 8 tứ giác
 d) 9 tứ giác 

File đính kèm:

  • docxde_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_2_tuan_26_truong_th_chi.docx