Bài tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh

doc 21 trang yennguyen 11/03/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh

Bài tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh
 Họ và tên:Lớp:
 Thứ hai ngày 24 tháng 02 năm 2020
 TIẾNG VIỆT
Luyện đọc 
 quê hương bình minh khen ngợi viên phấn ngan ngát
 yên ngựa bạn thân dòng sông đôi guốc bút viết
 viên thuốc gói kẹo cá mập hội thao siêng năng
 học giỏi cái cặp nhà ngói thước kẻ xem xiếc
 dũng cảm đỏ thắm mũi tên nhạc sĩ làng xóm
1.Bài đọc: Cây bàng
 Cây bàng mỗi mùa một màu sắc. Đầu năm, mưa rắc bụi trên 
cành, cây mặc áo xanh non. Mùa hè, lá cây màu xanh sẫm. Mùa 
thu, từng chùm quả màu vàng lắc lư trong gió. Mùa đông, cành 
cây mắc những cái áo màu đỏ sẫm.
2.Tìm tiếng trong bài “Cây bàng” có vần:
ăc: ........................................................
um: ...............................................
anh: .....................................................
ông: ..............................................
ôi: ........................................................
âm: ............................................... 9 - 7 =  6 - 3 =  8 - 2 =  
 6 + 5 =  6 + 4 = . 5 + 4 =  6 + 7 = .
 10 - 8 =. 9 - 5 =  7 - 3 =. 
Câu 2. Đặt tính rồi tính 
 14 + 2 10 – 7
 13 + 6 16 – 3 
Câu 3. Trả lời câu hỏi ( theo mẫu ) 
Mẫu: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? 
 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? 
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? 
 Họ và tên:Lớp:
 Thứ ba ngày 25 tháng 02 năm 2020
 TIẾNG VIỆT
1.Nối:
 Con cọp để dưới ngăn bàn.
 Giấy nháp rất hung dữ.
 Xe đạp sơn màu đỏ.
2.Bài đọc Chờ thỏ
 Anh chàng nọ đang cày ở cạnh cây cổ thụ. Gần trưa, tự 
nhiên có chú thỏ từ đâu chạy lại, đâm đầu vào thân cây, ngã lăn 
quay. Anh ta liền bỏ cày, chạy đi bắt thỏ.
 Từ đó, suốt cả tháng, anh ta luôn luôn nấp sau cây kia, chờ 
các chú thỏ khác sẽ lần lượt chạy lại đâm đầu vào cây.
 Chờ mãi, anh ta vẫn chẳng gặp may lần nào nữa, và việc 
cày bừa thì bỏ bê.
3.Tìm tiếng trong bài đọc “Chờ thỏ” có vần:
ưa: .......................................................
ay: ...............................................
ang: ..................................................... 14 - 3 17 – 7
 15 + 2 12 + 8 
Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu ) 
 1 2 3 4 5 6
 16 15
Câu 4: Viết phép tính thích hợp: 
 Có : 8 cái kẹo Trong vườn có : 12 cây cam
 Đã ăn : 5 cái kẹo Trồng thêm : 7 cây cam
 Còn: .cái kẹo ? Có tất cả: cây cam ?
 = =
 những cuốn sách mỏng, có tranh. Tranh vẽ con thỏ, con cua, con 
ếch.
 Nhờ đọc sách, Hà biết được nhiều điều mới lạ và bổ ích.
2.Nối:
 giấy sách
 nháp
 cặp
 gỡ
 bập
 bênh
 gặp
4.Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp:
 Rửa tay sạch học môn Tiếng Việt.
 Bé rất thích bán hoa.
 Mẹ đi chợ chưa chín.
 Quả gấc trước khi ăn cơm. 14 - 3 17 – 7
 15 + 2 12 + 8 
 Bài 3: Cho các số: 7; 4 ; 9 ; 1 ; 5 
1đ
 a/ Xếp số thứ tự từ bé đến lớn: ;; ;;
1đ
 b/ Xếp số thứ tự từ lớn đến bé: ;; ;;
 Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu ) 
 1 5 3 6 2 7
 12 13
 Câu 5: Viết phép tính thích hợp: 
 Có : 11 con gà trống Có : 17 lá cờ
 Có : 8 con gà mái Bớt đi : 7 lá cờ
 Có tất cả: .con gà ? Còn :  lá cờ ? ưa: .......................................................
ăp: ...............................................
ưng: .....................................................
ươt: ..............................................
ươc: .....................................................
ăng: ..............................................
uông: ...................................................
uôi: ................................................
3.Nối ô chữ cho phù hợp:
 Cánh đồng líu lo trên cành.
 Chim hót rộng bát ngát.
 Lá cờ lăn tăn gợn sóng.
 Mặt hồ đỏ thắm.
4.Điền chữ s, x, ng, ngh vào chỗ chấm thích hợp:
Lá ......en .....e đạp
nước ......uối màu .....anh Câu 3: Điền dấu , = vào ô vuông: 
 5 + 1 4 7
 18 – 5 14
 13 + 5 19 – 1 
Câu 4 : Tính
 a/ 14 11 17 19
 + + _ _
 3 8 4 5
 ....... ........ ....... .......
 b/ 17 + 2 - 6 = ........
 Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
  
   
 =
    
Câu 6: Viết phép tính thích hợp: Câu 3: Cho các số: 9 ; 15 ; 12 ; 8 ; 17 
 a/ Xếp số thứ tự từ bé đến lớn: ;; ;;
1đ
 b/ Xếp số thứ tự từ lớn đến bé: ;; ;;
 Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu ) 
 11 14 15 18 20
 19 17 16 13 10
 Câu 5: Viết phép tính thích hợp:
 Câu 6: Viết phép tính thích hợp: 
 Có : 5 con cá Có : 10 cái bánh
 Thêm : 3 con cá Đã ăn hết : 7 cái bánh
 Có tất cả: .con cá? Còn :  cái bánh ?
 = = 3.Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp:
 Vườn cải nhà em đi kiếm mồi.
 Đàn sẻ ngon miệng.
 Bữa cơm trưa nở rộ.
 Con suối chảy rì rầm. 

File đính kèm:

  • docbai_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2019_2020_truon.doc