Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 5 - Phần 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh

pdf 13 trang yennguyen 02/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 5 - Phần 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 5 - Phần 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh

Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 5 - Phần 1 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh
 Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2020 
I/ Tiếng việt: 
1.Tập đọc: Học sinh đọc bài “Cao Bằng” và trả lời các câu hỏi trong SGK trang 41,42. 
II/ Toán: BÀI LUYỆN TẬP MÔN TOÁN SỐ 1 
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 
Bµi 1: Ch÷ sè 3 trong sè thËp ph©n 72, 364 cã gi¸ trÞ lµ: 
 A) 3 B) 3 C) 3 D) 3 
 10 100 1000
Bµi 2: Trong bÓ cã 25 con c¸, trong ®ã cã 20 con c¸ chÐp. TØ sè phÇn tr¨m gi÷a sè c¸ chÐp 
vµ sè c¸ trong bÓ lµ: 
 A) 5% B) 20% C) 80% D) 100% 
Bµi 3: 2800 g = ...... kg? 
 A) 280 B) 28 C) 2,8 D) 0,28 
Bµi 4: 8m 5dm = ..... dm? 
 A) 8,5 B) 8,05 C) 8,005 D) 85 
Bµi 5: TÝnh 
 5 1
 a) 4 - b) : 3 
 7 2
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................. 
 c) 578,97 x 307 d) 266,22 : 34 
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 .............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................. 
Bµi 6 : T×m y : 
 a) 0,8 x y = 1,2 x 10 b) 0,336 x y : 0,35 = 0,6 
 Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2020 
 I/Tiếng Việt: 
 1.Chính tả : Viết 4 khổ thơ đầu bài “Cao Bằng ” SGK trang 41. 
 - Làm các bài tập 1, 2, 3 SGK trang 44, 45. 
 2.Luyện từ và câu: HS làm các bài tập sau. 
 Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: 
 a. Từ “kén” trong câu: “Tính cô ấy kén lắm.” thuộc từ loại nào? 
A. Động từ B. Tính từ C. Danh từ D. Đại từ 
 b. Câu: “Ồ, bạn Lan thông minh quá!” bộc lộ cảm xúc gì? 
A. thán phục B. ngạc nhiên 
C. đau xót D. vui mừng 
 c. Câu nào là câu khiến? 
A. Mẹ về đi, mẹ ! B. A, mẹ về! C. Mẹ về rồi. D. Mẹ đã về chưa? 
 Bài 2: Tách các vế trong các câu ghép sau bằng một gạch chéo(/), khoanh tròn vào quan 
 hệ từ( nếu có), xác định chủ ngữ , vị ngữ . 
 a. Chẳng những hải âu là bạn của bà con nông dân, mà hải âu còn là bạn của những em 
 nhỏ. 
 b. Ai làm, người ấy chịu. 
 c. Ông tôi đã già, nên chân đi chậm chạp hơn, mắt nhìn kém hơn. 
 Bài 3: Dùng từ ngữ thích hợp để nối các vế sau thành câu ghép. 
 a. trời mưa rất to / đường đến trường bị ngập lụt. 
 ........................................................................................................................................ 
 b. anh ấy không đến / anh ấy có gửi quà chúc mừng. 
 .. 
 Bài 4: Thêm một vế câu vào ô trống để tạo thành câu ghép. 
 a. Vì trời mưa to. 
 b. Mưa to kéo dài hàng hai ba tiếng đồng hồ. 
 Bµi 4: Tính đường kính hình tròn có chu vi: 
a) C = 12,56cm ; 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
b) C = 18,84dm 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
c) C = 2,826m 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
Tính bán kính hình tròn có chu vi: 
a) C = 16,328dm 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
b) C = 8,792cm 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
c) C = 26,376m 
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ 
 Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2020 
I/ Tiếng việt: 
 1. Kể chuyện: Kể lại câu chuyện được chứng kiến hoặc tham gia về một việc làm góp 
 phần bảo vệ an ninh. 
 2. Tập đọc: Đọc “Phân xử tài tình” và trả lời câu hỏi trong SGK trang 46, 47. 
II/ TOÁN: BÀI LUYỆN TẬP MÔN TOÁN SỐ 3 
Bµi 1: Khoanh vào các đáp án đúng: 
 1
a) Hçn sè 3 ®•îc viÕt thµnh sè thËp ph©n nµo? 
 5
 A) 3,05 B) 3,5 C)3,02 D) 3,2 
b) Mét c¸i hå h×nh trßn cã r = 4cm th× cã chu vi lµ .... .cm? 
 A) 12,56 B) 25,12 C) 50,24 D) 11,14 
 c) 16,5m2 = .dm2 ? 
 A)165 B)1650 C)1605 D) 16005 
 d) Mét líp häc cã 18 häc sinh n÷ vµ 12 nam. Sè häc sinh nam chiÕm bao nhiªu phÇn tr¨m 
sè häc sinh c¶ líp ? 
 A) 150% B) 60% C) 66% D) 40% 
 Bài 2: Đặt tính rối tính : 
 a/ 465,74 + 352,48 b/196,7 - 97,34 c/ 67,8 x 1,5 c/ 52 : 1,6 
Bµi 3 : Tìm X X + 35,2 = (25,6 + 3,14) x 3 
Bµi 4: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm: 
a)12,44m = ..... .m .........cm b) 8m2 5dm2 = .......... m2 
 c)3cm2 44mm2 = ............mm2 d) 65 000m2 = ...........ha 
 Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2020 
I/ Tiếng Việt: 
 1. Tập làm văn: Em hãy tả một đồ vật trong gia đình mà em yêu thích. 
 2. Luyện từ và câu: HS làm bài tập sau: 
Bài 1: Đặt câu nói về chủ đề về học tập có cặp quan hệ từ chỉ mối quan hệ sau: 
a) Nguyên nhân – kết quả: 
. 
b) Điều kiện (giả thiết ) – kết quả: 
c) Tương phản: 
d) Tăng tiến: 
.. 
Bài 2. Thay thế các danh từ cần thiết bằng đại từ thích hợp để câu văn không bị lặp rồi chép lại 
câu văn sau khi đã thay: 
a) Cu Bôn đuổi theo con chuồn chuồn. Cuối cùng, cu Bôn đã chộp được con chuồn chuồn. 
. 
b) Tấm đi qua hồ, Tấm vô ý đánh rơi một chiếc giày xuống nước. 
.. 
Bài 3. Khoanh tròn từ trong ngoặc thích hợp nhất để hoàn chỉnh từng câu dưới đây: 
a. Dòng sông chảy (hiền lành, hiền từ, hiền hòa) giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô. 
b. Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng lúa (vàng hoe, vàng óng, vàng ối). 
Bài 4: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, 
nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, 
khôn ngoan. 
 Bài 5: Hình bình hành ABCD có AB = 4,5dm, AH = 3,2dm, DH = 1,5dm (xem hình vẽ 
bên). Tính diện tích hình thang ABCH. 
Bài 6: Một cửa hàng có 750 m vải. Buổi sáng bán được 10% số vải đó, buổi chiều bán 
được 18% số vải đó. Hỏi sau khi bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải? 
 Bµi 4 : Cửa hàng bán một máy tính với giá 6 750 000 đồng. Tiền vốn để mua máy tính đó 
là 6 000 000 đồng. Hỏi khi bán một máy tính, cửa hàng được lãi bao nhiêu phần trăm? 
 A 
Bµi 5 : Tam giác ABC (hình bên) có 
chiều cao AH = 8cm. M là điểm ở chính 
giữa đáy BC. 
 a) AH là đường cao của những tam 
giác nào? 
 b) Tính đáy BC , biết diện tích tam giác B H M C 
AMC là 48 cm2 

File đính kèm:

  • pdfbai_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_5_phan_1_nam_hoc_2019.pdf