Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường TH Chí Linh
Họ và tên:Lớp: Thứ hai ngày 16 tháng 03 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1.Bài đọc Bố và mẹ Vừa ngủ dậy, bố đã đi cày. Bố là người lái máy cày giỏi. Độ mười giờ rưỡi, bố sẽ về. Mẹ thổi cơm cho hai chị em Mây rồi đi cấy. Quê Mây chưa có máy cấy. Vì vậy, mẹ phải cấy tay. Khoanh tròn chữ cái (a, b, c, d) trước ý trả lời đúng Câu 1: Bố bạn Mây làm nghề gì ? a. Lái xe ô tô. b. Thợ xây. c. Lái máy cày. d. Lái máy bay. Câu 2: Bạn Mây có mấy chị em ? a. Ba chị em. b. Hai chị em. c. Hai anh em. d. Ba anh em. Câu 3: Điền vần, tiếng có vần em, êm: ghế đ........... cốc k............... trẻ ........... ngõ h............? . Họ và tên:Lớp: Thứ ba ngày 17 tháng 03 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1.Bài đọc Trên dòng sông Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi chơi. Hai bạn ngồi trên chiếc lá bèo sen, xuôi theo dòng sông. Mùa thu, dòng sông trong veo. Mèn và Trũi trông thấy cả đàn cá bơi và hòn cuội nằm dưới đáy sông. Mấy chú gọng vó cao kêu hớn hở nhìn theo. 2. Tìm tiếng trong bài đọc “Trên dòng sông” có vần: uôi: .................................................. eo: ............................................................ ông: .................................................. ong: ............................................................ uôi: .................................................. ăm: ............................................................ ay: .................................................. ơi: ............................................................ 3. Điền vần, tiếng có vần im, iêm, yêm : / con nh............ hồng .............. ch......... sẻ / cái ............... cà t................. cái ................. Họ và tên:Lớp: Thứ tư ngày 18 tháng 03 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1.Bài đọc Suối và cầu Suối có từ bao giờ nhỉ ? Ngày bé, Mai đã thấy suối chảy, đã nghe suối reo. Bà bảo là suối có từ lâu đời rồi. Mùa lũ về, suối dữ như hổ, chả ai qua nổi. Bây giờ bộ đội về xây cầu qua suối. Mọi người bảo nhau : “Có cầu, dễ đi rồi”. 2. Tìm tiếng trong bài “Suối và cầu” có vần: ôi: .................................................. ươi: ............................................................ âu: .................................................. ao: ............................................................ ây: .................................................. uôi: ............................................................ ai: .................................................. au: ............................................................ 3. Nối cho đúng : muối tiêu buổi chiều iêu yêu cầu cái chiếu ngôi miếu bé yêu yêu già yếu con diều bé đeo bé hiểu bài phù hiệu Họ và tên:Lớp: Thứ năm ngày 19 tháng 03 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1.Bài đọc Ngựa gỗ Buổi trưa, mẹ đi phố về. Mẹ mua cho Bi chú ngựa gỗ. Chú ngựa có cái đuôi dài. Bi cưỡi ngựa rồi cho ngựa phi. Chị Hà lè lưỡi : -Ái chà chà ! Bi cưỡi ngựa giỏi quá ! Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng + Mẹ mua gì cho bạn Bi ? Bánh kẹo. Ngựa gỗ. Bộ xếp hình. 2. Điền vần, tiếng có vần um, uôm, ươm : \ con .................. tôm h................... ao ch................ 3. Tìm tiếng trong bài “Ngựa gỗ” có vần: ươi: .................................................. ua: ............................................................ Họ và tên:Lớp: Thứ sáu ngày 20 tháng 03 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1.Nối Nhà lợp ngói trong hộp nhựa. Bánh xốp mới rất mát. Mẹ đựng kẹo thi tốp ca ở trường. Lớp em tham gia thơm phức. 2. Nối chữ với hình : quả lựu cứu chữa Hươu cao cổ khướu Ôn tập Toán Bài 1: Cho các số sau: 8 ; 5 ; 0 ; 15 ; 13 a)Theo thứ tự từ bé đến lớn: ........................................................................................... b)Theo thứ tự từ lớn đến bé: ........................................................................................... Bài 2: Cho các số sau: 16 ; 14 ; 9 ; 5 ; 7 a)Theo thứ tự từ lớn đến bé: ........................................................................................... b)Theo thứ tự từ bé đến lớn: ........................................................................................... Bài 3: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống : 12 5 3 = 14 14 4 1 = 11 16 3 2 = 17 19 2 3 = 14 Bài 4: Cho hình vẽ Có điểm Có đoạn thẳng Bài 5: Nối các phép tính có kết quả bằng nhau 15 + 2 19 – 9 17 – 3 10 + 6 18 – 6 8 + 2 11 + 5 11 + 1 19 – 2 19 – 5 Bài 6: Nối với số thích hợp 19 < < 16 16 < < 20 15 16 17 18 19 20
File đính kèm:
bai_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2019_2020_tr.docx

