Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH Chí Linh

docx 16 trang yennguyen 14/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH Chí Linh

Bài ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Lớp 1 - Trường TH Chí Linh
 Họ và tên:Lớp:
 Thứ hai ngày 02 tháng 03 năm 2020
 TIẾNG VIỆT
1.Bài đọc
 Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn 
con.
 Khoanh tròn chữ cái (a, b, c, d) trước ý trả lời đúng
Câu 1: Ban ngày, Sẻ đi đâu ?
 a. Đi kiếm rơm
 b. Đi kiếm bạn
 c. Đi kiếm ăn
 d. Đi kiếm tổ
Câu 2: Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ?
 a. Sáng sớm
 b. Đêm về
 c. Giữa trưa
 d. Tối đến
Câu 3: Điền vần “anh / ang” vào chỗ chấm:
 \
-cây b............. bánh c..............
-cây ch............... nắng chang ch.............
Câu 4: Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm:
-Suối chảy ........................
-Gió reo ............................
Câu 5: Hãy viết tên 2 con chim mà em biết ?
 .................................................................................................................................... a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...........................................................................................
Bài 5: Mai có 6 quyển truyện. Mẹ mua cho Mai thêm 3 quyển truyện nữa. Hỏi Mai có tất 
cả bao nhiêu quyển truyện ? (Viết phép tính thích hợp)
 Bài 6: Đếm hình vẽ và viết số vào ô vuông:
 ... ..
 . . . .
   
    Ôn tập Toán
Bài 1: Viết theo mẫu
 Đọc số Viết số Chục Đơn vị
 Mười 10 1 0
 Mười một
 Mười hai
 Mười bốn
 Mười ba
 Hai mươi
 Mười sáu
 Mười chín
 Mười bảy
Bài 2: Viết số vào chỗ chấm
Số liền trước của 15 là ...... Số liền sau của 14 là ......
Số liền trước của 10 là ...... Số liền sau của 19 là ......
Số liền trước của 17 là ...... Số liền sau của 16 là ......
Số liền trước của 14 là ...... Số liền sau của 18 là ......
Số liền trước của 11 là ...... Số liền sau của 17 là ...... Họ và tên:Lớp:
 Thứ tư ngày 04 tháng 03 năm 2020
 TIẾNG VIỆT
1.Bài đọc Con Rồng cháu Tiên
 Ngày xưa, vị thần rồng tên là Lạc Long Quân lấy nàng tiên Âu Cơ làm vợ.
 Âu Cơ sinh ra một cái bọc. Từ bọc nở ra một trăm con. Khi các con đã khôn lớn, 
Lạc Long Quân bảo vợ:
 -Nay, ta đưa một nửa số con về biển. Nàng đem nửa còn lại lên non. Các con chia 
nhau cai quản non sông.
 Do sự tích trên mà nhân dân ta vẫn tự hào mình là dòng giống tiên Rồng.
2.Tìm tiếng trong bài đọc “Con Rồng cháu Tiên” có vần:
on: .......................................................
ông: .....................................................
ân: .......................................................
iên: ....................................................
ong: .....................................................
ao: ......................................................
ich: ......................................................
3. Nối các ô chữ để tạo thành câu
 Lũy tre giơ cái vòi.
 đu đưa.
 Lũ tre mê chơi. Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Bài 4: Viết theo mẫu
Mẫu: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 15 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 17 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 13 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 19 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 10 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 12 gồm .... chục và .... đơn vị.
Số 18 gồm .... chục và .... đơn vị. Ôn tập Toán
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Có ...... đoạn thẳng Có .... hình vuông
Bài 2: Viết số theo thứ tự
 a) 12 ; ......; 14 ; ...... ; ....... ; ....... ; 18 ; ...... ; ........
 b) .......; 11 ; ....... ; 13 ; .......; ........; ........; ........; ........; 19 ; ........
 c) 0 ; 1 ; ......; .......; .......; 5 ; ........; ........; 8 ; ........; .........
 d)
Bài 3: Tính
10 + 2 + 1 = ...... 13 + 2 + 3 = ...... 14 + 4 + 1 = ......
12 + 4 + 3 = ...... 15 + 2 + 5 = ...... 16 + 1 + 2 = ......
11 + 4 + 2 = ...... 14 + 3 + 2 = ...... 15 + 0 + 2 = ......
10 - 2 + 5 = ...... 13 - 2 + 3 = ...... 14 - 4 + 1 = ......
17 - 2 + 1 = ...... 16 - 4 + 5 = ...... 18 - 4 + 2 = ......
13 + 2 - 5 = ...... 12 + 4 - 3 = ...... 10 + 4 - 1 = ......
17 + 2 - 4 = ...... 13 + 6 - 9 = ...... 13 + 4 - 6 = ......
10 - 2 - 1 = ...... 18 - 2 - 3 = ...... 15 - 5 = ......
16 - 3 - 2 = ...... 13 - 2 - 1 = ...... 17 - 4 - 2 = ...... Họ và tên:Lớp:
 Thứ sáu ngày 06 tháng 03 năm 2020
 TIẾNG VIỆT
1.Bài đọc Viết thư
 Mẹ hỏi Tôm:
 -Con làm gì đấy ? Ăn cơm đi con.
 Tôm trả lời:
 -Mẹ chờ con một lát. Con đang viết thư cho bạn Bi.
 Mẹ ngạc nhiên :
 -Nhưng con có biết chữ đâu ?
 -Bạn Bi cũng không biết đọc mẹ ạ.
2. Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng :
a) Tôm đang làm gì ? b) Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên ?
 Tôm viết thư cho Bi. Vì Bi không biết chữ.
 Tôm đọc thư của Bi. Vì Bi không biết đọc.
 Tôm viết thư cho mẹ. Vì Tôm không biết chữ.
3. Nối ô chữ cho thích hợp:
 Cái cặp đặt giữa sân chơi.
 Bập bênh đều tập thể dục.
 Buổi sáng,
 có quai đeo.
 cả nhà em Bài 4: Điền dấu , = vào ô vuông sau
12 + 2 15 – 3 16 – 2 15 + 3
19 – 3 18 – 5 10 + 7 17 – 7 
18 – 4 13 + 6 – 5 18 19 – 0 
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Mẹ có : 5 chiếc xe Có : 10 viên kẹo
Thêm : 3 chiếc xe Đã ăn : 3 viên kẹo
Có tất cả : ... chiếc xe ? Còn lại: ... viên kẹo ?
Có : 4 bạn trai Có : 8 quả bóng
Thêm : 3 bạn gái Bay đi: 4 quả bóng
Có tất cả : ... bạn ? Còn lại: ... quả bóng ?
Bài 6: Cho các số: 7 ; 9 ; 2 ; 5 ; 4
a)Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..............................................................................................
b)Theo thứ tự từ bé đến lớn: .............................................................................................
Bài 7: Viết các số từ 10 đến 20: .......................................................................................

File đính kèm:

  • docxbai_on_tap_mon_toan_va_tieng_viet_lop_1_truong_th_chi_linh.docx